Nhà ở 25 Buckland Street, Chippendale cho share phòng *Nhà nằm ở khu vực yên tỉnh có key riêng, dành riêng cho các sinh viên muốn có chỗ học tập ăn ở đàng hoàng mà không quá mắc. Nhà rộng, vừa mới take, wifi cáp quang TPG, sẽ mua đồ full furnished nên các bạn mới đến sẽ có giường mới nệm mới mọi thứ đồ mới để sài. *Nhà gần UTS, USYD hoặc TAFE, Broadway center, có công viêncạnh nhà, giúp các bạn thư giãn. *Giá share: $160/pw/pp all bills. Còn chổ cho cả nam và nữ *Giảm 20% 4 tuần đầu cho các bạn deposit và dọn vào trước 10 tháng 10 Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2008, NSW
Chippendale, Darlington
Dân số
10,400 người ( TONG_DAN_SO )
51.1% Nam | 48.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 28 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1,813 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.5 con | Trung bình: 0.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $860 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,453 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,746 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,921 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 1.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 525 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,600 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 0.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 0.9% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 75.7% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 21.6% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 73% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 10.4% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 14.1% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 31% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 18.6% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 14.3% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 7.7% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 5.7% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 35.7% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 17% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Indonesia: 4.5% (NSW: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại England: 2.8% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.6% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 54.4% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 45.2% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 19.1% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 4.4% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Indonesian: 3.5% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 57.3% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 9.9% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 9.6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 7.6% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Anglican: 2.7% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 54.1% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 20% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 1% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63.9% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 860 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 9% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 43.8% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.9% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.7% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.1% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 6.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.2% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.7% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Walked only: 9.6% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as driver: 9.5% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 5.2% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.4% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.8% (NSW: 0.4% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 2% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.8% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.1% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 1.1% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 1% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.3% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.5% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.5% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.2% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 5.7% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 71.3% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2008, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm