Hiện tại có phòng studio apartment cho thuê ngắn hạn , Available: từ 1.12.16 đến 30.1.17. (2 tháng) Địa chỉ: 133 Droop street, Footscray. Apartment nằm gần chợ Footscray và Footscray station (5 phút đi tram, 10 phút đi bộ), trước cửa có tram và bus tiện cho các đi lại, và về. Apartment tiện cho những bạn học VIC Uni. Nhà gần Maccas Phòng sạch sẽ, có cửa sổ nằm phía mặt đường chính, sáng sủa. Có phòng giặt ủi nằm dưới tầng 1 của apartment, Phòng có đầy đủ các đồ dùng học tập và đồ sinh hoạt cần thiết, tivi, tủ lạnh.... nên có thể dọn vô ở thôi. Single or couple đều được, có thể 2 nam, hoặc 2 nữ Giá: $700/tháng (included bill) Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3011, Vic
Footscray, Seddon
Dân số
22,278 người ( TONG_DAN_SO )
51% Nam | 49% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,297 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $981 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,474 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,896 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,277 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 369 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 39.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 44.4% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 15.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 52.3% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 16.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 25% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 20.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.3% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Vietnamese: 8.9% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
Chinese: 8.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 55.4% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 7.4% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại India: 3.8% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.2% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 58.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 39.3% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 9.2% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 2.2% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 49.7% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 13.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 7.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 7.4% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Islam: 3.9% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 44.6% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.9% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 70.3% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 981 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 35.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.2% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 28.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 6.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.6% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.6% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 12.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.1% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.4% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3011, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm