Phòng cho thuê vùng Highett, VIC
- Highett, Vic
- 17/02/2016
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Highett, Vic
- Chưa cập nhật
- 170
- 17/02/2016
[Cho Thuê Phòng]
Chào các bạn, mình có hai phòng muốn cho thuê tại vùng Highett, VIC - ở cùng với chủ nhà. Nhà có bus trước cửa nhà và cách HIGHETT train station 13' đi bộ (900m).
Liên hệ vui lòng gọi hoặc nhắn Viber: 0452 487 705
Phòng master có thể ở từ 2-3 người:
Diện tích: 15.5m2 chưa tính phòng tắm & toilet riêng.
Tiện nghi: một giường đôi và tủ tâm tường.
Giá: A$200/tuần (O.N.O)
Phòng big common dành cho 1 hoặc 2 người:
Diện tích: 13.7m2 chưa tính phòng tắm & toilet riêng.
Tiện nghi: tủ âm tường và một giường đôi có sẵn nhưng chưa setup.
Giá A$170/tuần (O.N.O)
Share bill.
Nhà lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, nhưng không bao bill. Vì từng đi thuê và mình thấy gần 80% người thuê không có ý thức tiếp kiệm điện nước khi bao bill, nên mình sẽ tính theo hình thức share bill.
Internet: $10/tháng/người. Mình sử dụng là gói 1TB của Telstra và đi cable nên mạng khá nhanh. Tốc độ download thường là vài mb.
Nước + Gas + Điện: tầm $90 cho 1 người. Đây là giá trung bình là mình trả hàng tháng.
Tỉa tóc miễn phí: thứ 7 đầu tiên của mỗi tháng nhà sẽ tỉa tóc một lần, những người thuê trong nhà muốn cắt tỉa đơn giản có thể nói trước.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3190, Vic
Highett, Bayside Area, Melbourne Region, toria
Dân số
12,007 người( TONG_DAN_SO )
47.5% Nam | 52.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,298 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,025 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,788 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,119 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,421 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 430 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,300 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 53.3% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 17.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 28.6% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 27.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 30.2% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 40.2% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 34.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 28.7% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 12.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 10.3% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Italian: 5.1% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 66.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại England: 4.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 2.2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 2.1% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 75.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 24.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 2.8% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Greek: 2.7% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Russian: 1.8% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 46.1% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 21.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 7.7% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 4.9% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Eastern Orthodox: 4.7% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 39.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 5.6% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 68.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,025 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 30.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 19.3% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 13.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 10.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 9.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 4.5% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 38.8% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 2.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 2.2% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2.2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 7.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 8.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.7% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 8.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8.2% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62.5% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.1% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
