Phòng cho thuê ở Paddington Gần city, 10 phút đi bus hoặc đi bộ cũng được luôn. Nhiều xe buýt (375, 385, 61). Bến xe buýt ngay trước cửa nhà. Phù hợp bạn nào học QUT - 10 phút đi bộ tới Coles, 3 phút xe buýt tới Woolworths. Xung quanh có 2 convenience stores, Domino's Pizza, Commonwealth Bank, Suncorp Stadium. - Phòng có sẵn giường queen size, bàn ghế, quạt, tủ quần áo - $155/tuần đã bao bills. Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2021, NSW
Paddington, Moore Park
Dân số
14,946 người ( TONG_DAN_SO )
48% Nam | 52% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,527 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,652 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $4,589 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,823 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,954 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 595 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,850 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 7.1% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 39.8% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 52.2% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 46.4% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 26.1% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 24.8% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 39.5% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 26.7% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 16.5% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 12.6% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Italian: 4.8% (NSW: 3.7% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 64.8% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 7.6% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3.4% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại United States of America: 2% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại South Africa: 1.2% (NSW: 0.6% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 82.2% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 17.2% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Spanish: 1.5% (NSW: 0.9% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng French: 1.3% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Greek: 1.1% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 48.6% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 19.8% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: 11.6% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Judaism: 2.9% (NSW: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 60% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.1% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 1.9% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 72.3% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,652 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.6% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 47.3% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 23% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 9.8% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.4% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 5.1% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 4.3% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 1.8% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 0.8% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 14.5% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 7.2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.2% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.4% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.3% (NSW: 0.4% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.3% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.5% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 1.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.8% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.2% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 67.7% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.7% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2021, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm