Nhà có 1 phòng single cần cho thuê tại khu vực Moorooka. Nhà sạch sẽ thoáng mát, đầy đủ, bạn chỉ việc dọn vào ở thôi. - Cách bus 124, 125 -300m, bus 110, 116, 117 - 500m, bus 100- 900m, train 1000m - Woolworth 500m - 7 - eleven 1000 Thời gian dọn vào linh hoạt từ cuối tháng 11 đến 20/12 Giá: $130 (chưa bill. Nhưng bill rẻ, tầm 10-15/ tuần). Bond 4 tuần Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4105, Qld
Moorooka, Tennyson, Yeerongpilly
Dân số
13,929 người ( TONG_DAN_SO )
49.2% Nam | 50.8% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,655 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,022 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,603 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,001 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 6,299 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 370 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 58.7% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 25.1% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 16.1% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 39.4% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 23.8% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 35.1% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 37.2% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 31.6% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 15.6% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 12.9% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
German: 6.5% (Qld: 6% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 71.8% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 3% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.7% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại India: 1.7% (Qld: 1.4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Vietnam: 1.1% (Qld: 0.5% | AU: 1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 79.1% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 20.8% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 1.4% (Qld: 0.6% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Spanish: 1.2% (Qld: 0.6% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Mandarin: 0.7% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 46.4% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 19.3% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Anglican: 7.4% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.8% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 3% (Qld: 3.6% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 41.9% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.5% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 70.2% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,022 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.7% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 36.3% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.2% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.2% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.6% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.7% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.7% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 48.9% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 4% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.6% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.4% (Qld: 1.1% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.7% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.8% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.8% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.9% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.2% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.4% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.3% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.5% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.2% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.1% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4105, Qld
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm