Dư phòng cho thuê tại Clayton. 5 phút tới cole và cole express, hongkong supermarket, fresh market.7 phút tới bus station.10 phút tới train station. Nhà thuận tiện cho các bạn học tại monash vì có bus đi trực tiếp tới trường hoặc đi làm về khuya. Khu vực an toàn gần polic station và sport center. ngoài ra gần với các cửa hàng tiện dụng khác. hơn nữa nhà toàn các bạn học ở monash nên dễ dàng trao đổi học tập. Giá là 600$/1 người hoặc 750$/2 người. share bill (khoảng 50 đô 1 tháng). Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3168, Vic
Clayton, Notting Hill
Dân số
21,880 người ( TONG_DAN_SO )
53.4% Nam | 46.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 28 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,009 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.5 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $606 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,778 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,508 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,025 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 396 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 36.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 25.1% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 37.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 59.2% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 19% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 18.4% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 24.7% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Indian: 12.7% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
English: 11.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 9.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Greek: 5% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 28.3% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 15.2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 14.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Sri Lanka: 4.1% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại Malaysia: 3.6% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 72.3% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 29.7% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 17.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 4.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Hindi: 3.3% (Vic: 1% | AU: 0.8%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 34.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Hinduism: 13.4% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Catholic: 13.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 8.9% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 7.4% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 43.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 21.3% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 60.7% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 606 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 9.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 29.3% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 12.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.1% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 7.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 6.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 42.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 5.4% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 4.1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.4% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.1% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 3.7% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 1.9% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.6% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.2% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 5.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 70.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3168, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm