Có 1 phòng single trống cho Nữ thuê available từ ngày 15/7/2020. Giá phòng (bills included): $140/ week. Nhà gần trạm bus đi 15-20ph đến city. Xe bus có dừng trước trường Uni Adelaide và Uni SA nên thích hợp cho sinh viên học ở đây. Nhà mới, sạch sẽ, phòng rộng rãi, có tủ âm tường, có bàn học, đèn bàn, kệ sách, ... Gần nhà có Woolworth, Foodland, Mc Donald, Aus Post. Khu vực an ninh tốt, an toàn cho các bạn đi học, đi làm về đêm. Chủ nhà cực kì thân thiện và tốt bụng. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5081, SA
Collinswood, Medindie Gardens, Gilberton, Medindie, Vale Park, Walkerville
Dân số
9,874 người ( TONG_DAN_SO )
47.4% Nam | 52.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 43 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,625 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,009 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,735 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,056 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 4,463 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 355 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 63.4% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 13.5% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 22.5% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 29.4% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 38.5% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 28.3% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 33.5% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 24.2% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Italian: 9% (SA: 5.8% | AU: 4.4%) ( )
Scottish: 8.9% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 8.2% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 67% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4.5% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 4% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.8% (SA: 1.4% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Vietnam: 1.5% (SA: 1% | AU: 1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 72.1% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 26.3% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.5% (SA: 1.8% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 2.6% (SA: 1.2% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Vietnamese: 2% (SA: 1.2% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 38.6% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.6% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 11.3% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.1% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 4.5% (SA: 2.4% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 44.1% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.8% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.2% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 61.5% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,009 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 38.9% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.8% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.8% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.1% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 6.8% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.9% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.1% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 59% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.2% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 5.1% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.2% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 2.1% (SA: 0.9% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.5% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.4% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.4% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.2% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.1% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.7% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.5% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.2% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.2% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.7% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5081, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm