A master room in 2 bedrooms flat available now in Docklands.
- Docklands, Vic
- 16/05/2018
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Docklands, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 16/05/2018
A master room (with private bathroom) in 2 bedrooms flat available now, at 889 Collins street, Docklands.
There is a tram stop just outside the avenue. Tram 11, 48 go to city and 5 minutes walk to Southern Cross station (1 minute by tram) and Coles supermarket. This room can accommodate a single young professional or a couple. The most amazing part of the apartment is at night where you can hangout at the balcony and enjoy the magnificent view of the city skylines
1. All bills included (except internet)
2. Fully furnished with queen size bed, bedside table, lamp and with built-in wardrobes.etc..
3.Enjoy the additional features which include reverse cycle air conditioning/heating, down lights and secure swipe entry with intercom.
4.Communal facilities include indoor lap pool and spa, gym for free with state of the art equipment, podium garden with BBQ (free wifi)
5.The well thought out kitchen includes dishwasher, gas stove, oven and plenty of cupboard space with sleek timber finish.
6.Enjoy all the benefits of living in this prime location in Docklands with the tram stop right out the front door, endless cafes and restaurants all within walking distance or a quick tram ride away, Harbour Town shopping centre, visitor street parking nearby, Costco, New Ron Barassi Snr Park which has a recreational sports area and children's park, Ice Skating arena and Docklands waterfront which hosts many free events throughout the year and high end restaurants and bars all within a 5 - 10 minute walk away.
7. Bond is 4 weeks rent. Minimum stay - 3 weeks. Available now
Please call for more information.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3008, Vic
Docklands, Melbourne City, Melbourne Region, toria
Dân số
15,495 người( TONG_DAN_SO )
51.9% Nam | 48.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 32 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,899 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.3 con | Trung bình: 0.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,182 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,461 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,957 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 10,827 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 1.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 411 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 0.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 0.5% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 97.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 1.4% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 67.1% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 12.3% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 18% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Chinese: 22% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- English: 15.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Indian: 13.1% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
- Australian: 10.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 5% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 29.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại India: 14.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 12.9% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Malaysia: 2.5% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 2.1% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 59.6% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 37.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Mandarin: 14.9% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Hindi: 4.7% (Vic: 1% | AU: 0.8%) ( )
- Tiếng Cantonese: 3.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 41.2% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 13.4% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Hinduism: 13% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
- Không thống kê: 10.5% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Buddhism: 4.7% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 56.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 12.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 1.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 71% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,182 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 42.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 16.2% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 7.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 6.8% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 6.7% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 4.6% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 16.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 10.7% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 7.5% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Train: 2.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 1.4% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 2.4% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 4.4% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 1.5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.4% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 4.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.3% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 5.2% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 72.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 10% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
